Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
mercaptoethylamine
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Aminothiol NH₂-CH₂-CH₂-SH thường được hình thành do sự phân hủy của cysteine
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The aminothiol NH₂-CH₂-CH₂-SH normally formed by the degradation of cysteine
Nguồn gốc
(etymology)
mercapto-
+
ethylamine
AI
1
Aminothiol NH₂-CH₂-CH₂-SH thường được hình thành do sự phân hủy của cysteine
1
Aminothiol NH₂-CH₂-CH₂-SH thường được hình thành do sự phân hủy của cysteine
1
Aminothiol NH₂-CH₂-CH₂-SH thường được hình thành do sự phân hủy của cysteine