Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
menschiness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính nam tính
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being menschy.
Nguồn gốc
(etymology)
menschy
+
-ness
Ví dụ
“
Think
of
apologizing
as
an
act
of
menschiness
and
bravery
,
because
it
is
,”
Ms
.
Ingall
said
.
AI
1
Tính nam tính
1
Tính nam tính
1
Tính nam tính