Dịch

mensa

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vùng mesa lớndanh từIn planetary geology, a large mesa-like area of raised land.
  2. Mặt trên bàn thờdanh từThe upper surface of an altar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. mensaDạng gốc (base form)
  2. mensasSố nhiều (plural)
  3. mensae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

a mensa et thorotính từ, trạng từKhông làm mất đi sợi dây hôn nhân mà chỉ cho phép vợ chồng sống xa nhau
divorce a mensa et thorodanh từĐồng nghĩa với legal separation

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhmēnsa“table, altar”

Cùng gốc (doublet)mesa

Ví dụ

  • , , .Một số nhà thờ cũng có một phiến đá bàn thờ riêng, được đặt trong mặt mensa và chứa thánh tích của một vị thánh, dù điều này ngày càng hiếm.
  • . : ?Nhiều người bình luận nói quá rằng, vì những kiểu ăn mặc lố bịch của họ, thật khó biết các mignon là nam hay nữ.

AI