Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
menacme
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thời kỳ có kinh (trong đời sống người đàn bà)
danh từ
The time of a woman's life between menarche and menopause
Nguồn gốc
(etymology)
từ Attic Greek
μήν
mḗn
“month”
từ tiếng Hy Lạp cổ
ἀκμή
akmḗ
“point, top”
Ví dụ
Through
EMG
analysis
of
the
PFM
surface
,
we
were
able
to
identify
a
significant
difference
in
muscle
tone
across
the
course
of
the
normal
menstrual
cycle
of
women
in
menacme
.
AI
1
Thời kỳ có kinh (trong đời sống người đàn bà)
1
Thời kỳ có kinh (trong đời sống người đàn bà)
1
Thời kỳ có kinh (trong đời sống người đàn bà)