memorizing
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự ghi nhớ, việc ghi nhớdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)memorization
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- memorizingDạng gốc (base form)
- memorizingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Anh ấy đã học thuộc xong kinh Koran.
- .Anh ấy vẫn đang học thuộc kinh Koran.
- ?Tại sao bạn đang học thuộc bài thơ này?