Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
memoriousness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái đáng nhớ; kỷ niệm, tưởng nhớ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being memorious; commemoration, remembrance.
Nguồn gốc
(etymology)
memorious
+
-ness
Ví dụ
Roman
memoriousness
was
part
celebration
,
part
propitiation
.
Such
memoriousness
is
too
much
for
the
human
constitution
.
AI
1
Trạng thái đáng nhớ
1
Trạng thái đáng nhớ
1
Trạng thái đáng nhớ