Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
memery
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Việc phân phối các meme (thường là tài liệu hài hước được sao chép và lưu hành trên mạng)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The distribution of memes (usually humorous material copied and circulated online).
AI
1
Việc phân phối các meme (thường là tài liệu hài hước được sao chép và lưu hành trên mạng)
1
Việc phân phối các meme (thường là tài liệu hài hước được sao chép và lưu hành trên mạng)
1
Việc phân phối các meme (thường là tài liệu hài hước được sao chép và lưu hành trên mạng)