melrose
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mật hoa hồngdanh từkhông đếm được (uncountable)honey of roses, a mixture formerly used in gargles and lotions
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Melrose Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Parramatta và khu vực hội đồng Ryde, New South Wales, Australia |