Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
melons
A2
danh từ
(noun)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Bộ ngực (tiếng lóng)
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
thường dùng số nhiều
(usually plural)
A woman's breasts.
Ví dụ
They
grow
melons
under
glass
.
Họ trồng dưa trong nhà kính.
Half
of
the
melons
were
eaten
.
Một nửa số dưa đã bị ăn.
I
like
eating
Hami
melons
.
Tôi thích ăn dưa Hami.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Bộ ngực (tiếng lóng)
1
Bộ ngực (tiếng lóng)
1
Bộ ngực (tiếng lóng)