Dịch

melons

A2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bộ ngực (tiếng lóng)danh từchỉ dùng số nhiều (plural only)thường dùng số nhiều (usually plural)A woman's breasts.

Ví dụ

  • .Họ trồng dưa trong nhà kính.
  • .Một nửa số dưa đã bị ăn.
  • .Tôi thích ăn dưa Hami.

AI