Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
meliorator
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người làm cho tốt hơn, người cải thiện
danh từ
One who meliorates; an improver.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
meliorator
Dạng gốc
(base form)
meliorator
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
meliorate
+
-or
Ví dụ
Who
can
fault
Ralph
Waldo
Emerson
for
observing
that
“
the
greatest
meliorator
of
the
world
is
selfish
,
huckstering
trade
?”
AI
1
Người làm cho tốt hơn
1
Người làm cho tốt hơn
1
Người làm cho tốt hơn