Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
melanotic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bệnh hắc tố, mắc bệnh hắc tố
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to melanosis.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
melanotic
melanotic
ally
Liên quan đến bệnh hắc tố
trạng từ
lipo
melanotic
Liên quan đến cặn lắng bao gồm sự kết hợp của lipid và melanin
tính từ
non
melanotic
Không u sầu
tính từ
a
melanotic
Của, liên quan đến, hoặc bị ảnh hưởng bởi bệnh amelanosis hoặc bệnh amelanism
tính từ
Ví dụ
In
the
first
place
truly
neoplastic
melanomas
are
uncommon
before
puberty
;
anomalously
,
such
lesions
may
be
trichotic
,
whereas
hair-bearing
melanotic
lesions
in
adults
rarely
become
malignant
.
AI
1
Bệnh hắc tố
1
Bệnh hắc tố
1
Bệnh hắc tố