meditated
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Được lên kế hoạchtính từPlanned.
Họ từ (word family)
cùng gốc meditatedVí dụ
- .Anh ấy chiêm nghiệm về cuộc đời đầy đau khổ trong quá khứ của mình.
- .Đức Phật ngồi thiền dưới cội bồ đề.
- .Sami cầu nguyện và thiền định.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha