Dịch

meditated

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được lên kế hoạchtính từPlanned.

Họ từ (word family)

cùng gốc meditated

Ví dụ

  • .Anh ấy chiêm nghiệm về cuộc đời đầy đau khổ trong quá khứ của mình.
  • .Đức Phật ngồi thiền dưới cội bồ đề.
  • .Sami cầu nguyện và thiền định.

AI