Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
medianic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến một phương tiện (nhà ngoại cảm tiếp xúc với các linh hồn)
tính từ
Relating to a medium (psychic who contacts spirits).
Ví dụ
Hence
the
inevitable
deduction
that
if
the
phenomenon
of
automatic
writing
be
genuinely
medianic
,
the
objective
manifestations
must
also
be
considered
as
such
.
AI
1
Liên quan đến một phương tiện (nhà ngoại cảm tiếp xúc với các linh hồn)
1
Liên quan đến một phương tiện (nhà ngoại cảm tiếp xúc với các linh hồn)
1
Liên quan đến một phương tiện (nhà ngoại cảm tiếp xúc với các linh hồn)