Dịch

meddlesomeness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính hay xen vào việc của người khác, tính thích xen vào việc của người khác, tính hay lăng xăng quấy rầydanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being meddlesome; officiousness, intrusiveness.

Nguồn gốc (etymology)

AI