mechanographic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được viết, sao chép hoặc ghi lại bằng máy; được tạo ra bởi cơ khítính từWritten, copied, or recorded by machinery; produced by mechanography.
Họ từ (word family)
cùng gốc mechanographicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha