Dịch

mechanographic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được viết, sao chép hoặc ghi lại bằng máy; được tạo ra bởi cơ khítính từWritten, copied, or recorded by machinery; produced by mechanography.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

AI