Dịch

master's

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng rút gọn của master's degreedanh từClipping of master's degree.

Cụm từ (phrase)

master's degreedanh từBằng cấp sau đại học nhằm mục đích hỗ trợ sinh viên phát triển khả năng thành thạo trong một lĩnh vực học thuật hoặc nghề nghiệp cụ thể
master's thesisdanh từLuận văn thạc sĩ
dancing master's kitdanh từĐồng nghĩa với kit violin
honorary master's degreedanh từBằng danh dự ở cấp độ thạc sĩ. Người nhận có tước hiệu là bậc thầy danh dự
use the master's tools to dismantle the master's houseđộng từSử dụng các công cụ và khuôn khổ của một hệ thống áp bức (ví dụ: phân biệt chủng tộc hoặc gia trưởng) để chấm dứt sự áp bức đó

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI