Dịch

martyrolatry

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự tôn thờ những người chết vì nghĩa; sự tôn thờ liệt sĩdanh từkhông đếm được (uncountable)The idolization or adoration of martyrs.

Nguồn gốc (etymology)

martyr-olatry

AI