Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
marling
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc sử dụng marl vào đất để hỗ trợ nông nghiệp
danh từ
An application of marl to the soil, to aid agriculture.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
marling
Dạng gốc
(base form)
marling
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Việc sử dụng marl vào đất để hỗ trợ nông nghiệp
1
Việc sử dụng marl vào đất để hỗ trợ nông nghiệp
1
Việc sử dụng marl vào đất để hỗ trợ nông nghiệp