markup rate
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tỷ lệ phần trăm mà thương nhân cộng vào giá mua hàng hóa để có được giá bándanh từA percentage which a trader adds to the buy-in cost of goods in order to get the selling price.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- markup rateDạng gốc (base form)
- markup ratesSố nhiều (plural)