marinated
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đã ướp gia vịtính từkhông so sánh (not comparable)Infused with sauce.
Họ từ (word family)
cùng gốc marinatedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đã ướp thịt bò qua đêm.
- .Anh ấy đã ướp thịt bò với nước tương.
- .Mary đã ướp thịt.