Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
marcescence
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng tàn úa, tình trạng héo úa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Retention (by a plant) of dead organs (such as leaves) that normally are shed.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
marcescence
marcescen
t
Có khả năng hồi sinh khi được làm ẩm
tính từ
AI
1
Tình trạng tàn úa
1
Tình trạng tàn úa
1
Tình trạng tàn úa