marcation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cái xác định ranh giới; một sự phân địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which defines a boundary; a demarcation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marcationDạng gốc (base form)
- marcationsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .