Dịch

manta

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tấm vải choàngdanh từA kind of fabric or blanket used in Latin America and southwestern United States.
  2. Dạng rút gọn của manta raydanh từEllipsis of manta ray.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mantaDạng gốc (base form)
  2. mantasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

manta raydanh từCác loài cá đuối trước đây thuộc chi Manta, hiện được xếp vào chi Mobula, có vây ngực giống như cánh, đuôi dài và hai vây giống như sừng nhô ra từ đầu
Manta-angandanh từ riêngBarangay ở Enrique B. Magalona, Negros Occidental, Philippines
giant mantaChưa có nghĩa
Alfred mantaChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc manta

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhamanta“blanket”

Ví dụ

  • .Cá đuối manta không phổ biến lắm ở vùng nước này.
  • . ?Họ bảo tôi cá đuối manta là một loại cá mập. Có đúng không?
  • .Mỗi con cá đuối manta được xếp vào một loại tùy thuộc vào các dấu hiệu dưới bụng độc đáo của nó.

AI