Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
mano-
tiền tố
(prefix)
Nghĩa chính
1
Hiếm, thưa thớt, mỏng
tiền tố
rare, sparse, thin
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
manosphere
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Hy Lạp cổ
μανός
manós
AI
1
Hiếm
1
Hiếm
1
Hiếm