Dịch

mano a mano

danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Xung đột trực diện hoặc cạnh tranh trực tiếpdanh từA head-on conflict or direct competition.
  2. Trong cuộc đối đầu chặt chẽtính từkhông so sánh (not comparable)In close confrontation.
  3. Đặc trưng bởi sự cạnh tranh hoặc xung đột đối đầutrạng từkhông so sánh (not comparable)Characterized by head-to-head competition or conflict.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • .
  • : ' , . , , ! ' , .'

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhamano a mano

AI