Dịch

mannide

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chất vô định hình hoặc kết tinh màu trắng thu được bằng cách khử mannitol, và khác biệt nhưng có thể chuyển đổi thành mannitandanh từkhông đếm được (uncountable)A white amorphous or crystalline substance obtained by dehydration of mannitol, and distinct from, but convertible into, mannitan.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI