Dịch

manet

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thuật ngữ chỉ đạo sân khấu: vẫn đứng lạiđộng từUsed in stage directions; literally, he, she or it remains. Compare exit, exeunt.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhmanet“he remains”

Ví dụ

  • . .Công chúa và các thiếu nữ rời sân khấu. Phu nhân Blanche vẫn đứng lại.
  • , .Cho đến khi họa sĩ Manet vẽ bức tranh này, các bức khỏa thân nữ của ông chỉ giới hạn ở các nữ thần.

AI