Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
manarvel
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Ăn trộm thực phẩm hoặc vật tư từ kho của tàu
động từ
To steal food or supplies from a ship's store.
Ví dụ
The
other
three
quarters
didn't
have
the
guts
to
manarvel
the
cargo
.
They
were
like
jackals
that
are
too
cowardly
to
make
their
own
kill
,
but
must
follow
the
trail
of
carcasses
left
by
the
lions
and
tigers
.
AI
1
Ăn trộm thực phẩm hoặc vật tư từ kho của tàu
1
Ăn trộm thực phẩm hoặc vật tư từ kho của tàu
1
Ăn trộm thực phẩm hoặc vật tư từ kho của tàu