Dịch

man-eating

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có khuynh hướng ăn thịt người; tấn công và giết chết con người để lấy thức ăntính từkhông so sánh (not comparable)Inclined to eat human flesh; that attacks and kills humans for food.

Ví dụ

  • , !Nếu đi vào rừng thì bạn nên coi chừng lũ ăn thịt người đó!
  • [] , , .
  • . . .

AI