Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
maloik
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Mắt ác; một lời nguyền
danh từ
Evil eye; a curse.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
maloik
Dạng gốc
(base form)
maloik
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ Sicilian
malocchiu
Cùng gốc
(doublet)
malocchio
Ví dụ
"
That's
not
like
you
.
Whatsa
matta
?
Somebody
give
ya
the
maloik
?”
/ “
Maybe
this
guy
did
!”
He
grabs
Pitt
playfully
.
“
Did
you
give
me
the
maloik
,
you
son-of-a-gun
?”
AI
1
Mắt ác
1
Mắt ác
1
Mắt ác