make someone's ears sad
động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Làm khó chịu đôi tai của ai đó; làm cho ai đó nghe thấy âm nhạc hoặc âm thanh mà họ không thíchđộng từTo displease the ears of someone; to cause someone to hear music or sounds that are not to their liking.
Ví dụ
- "" .