Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
majorizability
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng được đa ngành hóa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being majorizable.
Nguồn gốc
(etymology)
majorize
+
-ability
Ví dụ
It
has
also
some
similarities
with
an
interpretation
given
by
B
.
van
den
Berg
et
al
.
but
replacing
finiteness
conditions
by
majorizability
conditions
.
AI
1
Tình trạng được đa ngành hóa
1
Tình trạng được đa ngành hóa
1
Tình trạng được đa ngành hóa