Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
major advantage
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lợi thế lớn, ưu điểm chính
danh từ
the most important benefit or strength
Ví dụ
A
major
advantage
of
solar
power
is
its
low
operating
cost
.
Một lợi thế lớn của năng lượng mặt trời là chi phí vận hành thấp.
AI
1
Lợi thế lớn
1
Lợi thế lớn
1
Lợi thế lớn