Dịch

maintained markup

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự khác biệt giữa doanh thu thuần và giá vốn hàng bán, thường được biểu thị bằng tỷ lệ phần trăm tăng giá duy trìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The difference between net sales and cost of goods sold, often expressed as the ratio maintained markup percent.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI