Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mainframer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người làm việc với máy tính lớn
danh từ
One who works with mainframe computers.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mainframer
Dạng gốc
(base form)
mainframer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mainframe
+
-er
Ví dụ
The
mainframers
will
now
have
to
either
design
or
buy
an
interface
for
their
systems
that
looks
like
the
IBM
interface
.
AI
1
Người làm việc với máy tính lớn
1
Người làm việc với máy tính lớn
1
Người làm việc với máy tính lớn