Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
main issue
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vấn đề chính, vấn đề chủ yếu
danh từ
the most important problem or subject
Ví dụ
The
main
issue
we
need
to
address
is
the
lack
of
funding
.
Vấn đề chính mà chúng ta cần giải quyết là thiếu hụt kinh phí.
AI
1
Vấn đề chính
1
Vấn đề chính
1
Vấn đề chính