Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
magnalia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Những điều kỳ diệu, những điều tuyệt vời
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Wonders, great things.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
magnalia
Ví dụ
Thus
God
applies
his
magnalia
,
that
is
works
,
and
thus
is
the
school
of
the
light
of
Nature
,
that
we
should
not
only
satisfy
our
eyes
but
wonder
and
investigate
the
phenomena
which
we
cannot
see
and
yet
which
confront
us
as
clearly
as
a
pillar
stands
before
a
blind
man
…
AI
1
Những điều kỳ diệu
1
Những điều kỳ diệu
1
Những điều kỳ diệu