Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
magistratical
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Quan tòa; (thuộc) quan hành chánh địa phương
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of, pertaining to, or proceeding from, a magistrate; having the authority of a magistrate.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
magistratical
magistratical
ly
Một cách có thẩm quyền
trạng từ
anti
magistratical
Các quan tòa phản đối
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
magistrate
+
-ical
Ví dụ
magistratical
power
magistratical
duty
AI
1
Quan tòa
1
Quan tòa
1
Quan tòa