magick
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Phép thuật, ma thuậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Actual magic or sorcery in fiction or in e.g. Wicca, neopaganism or modern witchcraft, as opposed to illusion or stage magic.
- Thuộc phép thuậttính từkhông so sánh (not comparable)Relating to actual magic or sorcery in fiction or in e.g. Wicca, neopaganism or modern witchcraft, as opposed to illusion or stage magic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- magickDạng gốc (base form)
- magicksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black magickdanh từ | danh từ | Các phép thuật được sử dụng cho mục đích xấu |
| white magickdanh từ | danh từ | Các phép thuật được sử dụng cho mục đích tốt |
| candle magickdanh từ | danh từ | Việc sử dụng nến trong nghi lễ cho những mục đích cụ thể và liên quan đến hệ thống tương ứng màu sắc phức tạp |
| crystal magickdanh từ | danh từ | Việc sử dụng tinh thể theo nghi lễ cho các ý định cụ thể và năng lượng chữa bệnh |