Dịch

mafiocracy

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chính phủ của mafia; (lỏng lẻo) chính phủ bởi tội phạm có tổ chứcdanh từkhông đếm được (uncountable)Government by mafiosi; (loosely) government by organized crime.
  2. Ví dụ về chính phủ như vậy; một chính phủ được điều hành bởi mafiosi hoặc các trùm tội phạm tương tựdanh từđếm được (countable)An instance of such government; a government that is run by mafiosi or similar crime lords.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mafiocracyDạng gốc (base form)
  2. mafiocraciesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

mafia-ocracy

AI