machetero
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một người cầm dao rựadanh từSomeone who wields a machete.
- Thành viên của Quân đội Nhân dân Boricuadanh từA member of the Boricua Popular Army.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- macheteroDạng gốc (base form)
- macheterosSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhamachetero
Ví dụ
- . . .