Dịch

lysohexosylceramide

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các dẫn xuất của hexosylceramide trong đó nhóm acyl đã được loại bỏ bằng quá trình thủy phândanh từAny derivative of a hexosylceramide in which an acyl group has been removed by hydrolysis

Nguồn gốc (etymology)

AI