Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lysohexosylceramide
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Các dẫn xuất của hexosylceramide trong đó nhóm acyl đã được loại bỏ bằng quá trình thủy phân
danh từ
Any derivative of a hexosylceramide in which an acyl group has been removed by hydrolysis
Nguồn gốc
(etymology)
lyso-
+
hexosylceramide
AI
1
Các dẫn xuất của hexosylceramide trong đó nhóm acyl đã được loại bỏ bằng quá trình thủy phân
1
Các dẫn xuất của hexosylceramide trong đó nhóm acyl đã được loại bỏ bằng quá trình thủy phân
1
Các dẫn xuất của hexosylceramide trong đó nhóm acyl đã được loại bỏ bằng quá trình thủy phân