Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
lygophilia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự ưa thích nơi tối tăm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The love of darkness.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Hy Lạp cổ
λύγη
lúgē
“twilight”
AI
1
Sự ưa thích nơi tối tăm
1
Sự ưa thích nơi tối tăm
1
Sự ưa thích nơi tối tăm