Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lurkish
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có xu hướng ẩn nấp; hơi bí ẩn
tính từ
Tending to lurk; somewhat lurky.
Ví dụ
Those
who
are
lurkish
,
are
open
to
the
attacks
of
every
ingenious
scoundrel
whose
art
will
not
alarm
their
indolence
.
AI
1
Có xu hướng ẩn nấp
1
Có xu hướng ẩn nấp
1
Có xu hướng ẩn nấp