Dịch

low-enriched uranium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Uranium được làm giàu với ít nhất 2% nhưng ít hơn 20% uranium-235, đủ để duy trì phản ứng dây chuyền phân hạch hạt nhân trong lò phản ứng hạt nhân được điều tiết bằng nước nhẹ nhưng không đủ để cho phép phản ứng dây chuyền phân hạch tự duy trì mà không cần chất điều tiết; được sử dụng làm nhiên liệu hạt nhân chính trong hầu hết các lò phản ứng hạt nhân thương mại dùng để tạo ra điệndanh từkhông đếm được (uncountable)Enriched uranium with at least 2% but less than 20% uranium-235, enough to sustain a nuclear fission chain reaction in a nuclear reactor moderated by light water but not enough to allow a self-sustaining fission chain reaction without a moderator; used as the main nuclear fuel in most commercial nuclear reactors used to generate electricity.

Cụm từ (phrase)

high-assay low-enriched uraniumChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI