Dịch

low-density

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của một chất, có khối lượng nhỏ trên một đơn vị thể tíchtính từOf a substance, having a small amount of mass per unit of volume.
  2. Thuộc khu dân cư, không đông dân cưtính từOf a residential area, not densely populated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. low-densityDạng gốc (base form)
  2. lower-density (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  3. lowest-density (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

low-density lipoproteindanh từCác loại lipoprotein vận chuyển cholesterol quanh máu; mức độ cao có thể làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim mạch vành

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • .
  • " Neptune-like ."
  • , , . .

AI