lovesickness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự tương tư, nỗi tương tưdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The property or quality of being lovesick.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lovesicknessDạng gốc (base form)
- lovesicknessesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- 28 opera’s , Liniang, , “ ?”