lovecrafty
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có chủ đề hoặc phong cách giống với tác phẩm của tác giả kinh dị H.P. Lovecraft, đặc biệt được đặc trưng bởi sự kinh dị của vũ trụ, sự tầm thường của loài người và những chủ đề chưa biếttính từHaving a theme or style resembling the works of horror author H.P. Lovecraft, specifically characterised by cosmic horror, the insignificance of humanity, and themes of the unknown.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lovecraftyDạng gốc (base form)
- more lovecraftySo sánh hơn (comparative)
- most lovecraftySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- […] scrunched-up blood-drained death-machine (& ""!).