Dịch

love-bomb

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đặc biệt yêu thương; dành nhiều tình cảm, đặc biệt là để có được ảnh hưởng đối với một ngườiđộng từngoại động từ (transitive)To be exceptionally loving to; to bestow a lot of love on, especially to gain influence on a person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. love-bombNguyên thể (infinitive)
  2. love-bombsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. love-bombedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. love-bombingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • . , .
  • , .

AI