Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
loutea
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Danh hiệu đáng kính dành cho một quan chức Trung Quốc
danh từ
Respectful title for a Chinese official.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
loutea
Dạng gốc
(base form)
loutea
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Danh hiệu đáng kính dành cho một quan chức Trung Quốc
1
Danh hiệu đáng kính dành cho một quan chức Trung Quốc
1
Danh hiệu đáng kính dành cho một quan chức Trung Quốc